Top 100 Tên Con Trai năm 2018 đẹp và ý nghĩa nhất

Hạnh phúc lớn nhất của mỗi con người chúng ta là sinh được những đứa con, vì vậy chúng ta luôn luôn muốn mang đến cho con chúng ta những cái gì tốt đẹp nhất bao gồm những thứ vật chất cũng như tinh thần. Chăm con mỗi ngày sẽ cung câp cho các bạn về cái tên đẹp dành cho con trai yêu quý của bạn

Tên Minh.

Ý Nghĩa của tên minh.
   Tên Minh có rất nhiều ý nghĩa. Khi phân tích một cái tên, người ta thường dựa theo 2 yếu tố chính là tên Minh theo nghĩa hán việt và ý nghĩa theo phong thủy. 

Ý nghĩa tên Minh theo Hán Việt:

Ý nghĩa của tên Minh được biết đến nhiều nhất là ánh sáng, ngoài ra, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh).

Ý nghĩa tên Minh theo Phong Thủy:

Tên Nam.
Ý nghĩa tên nam.
  Tên nam như một thứ nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đứng về một phía, mạnh dẫn bước lên trong mọi sự khó khăn.
Tên Nghĩa.


Ý nghĩa tên nghĩa.
 Con trai tên nghĩa mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tên nghĩa mang đậm sắc nam tính, có nhiều tính cách tốt đẹp sống có tình có nghĩa.
Tên Nguyên.

Ý nghĩa tên nguyên.
Con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. Mọi thứ đến với con đơn giản nhẹ nhàng như được quay lại là nguyên bản
Tên Phong.

Ý nghĩa tên phong.
Phong chỉ sự mạnh mẽ, vững chắc có thể che chắn, bảo vệ được. Đồng thời, có ý chỉ sự quyền lực, có quyền quyết định trong mọi việc, đem lại những điều tốt đẹp, có giá trị. Là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi, có số thanh nhàn, phát tài, phát lộc.
Tên Quân.

Ý nghĩa tên quân
"Bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.Theo nghĩa gốc Hán, ""Quân"" còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước"
Tên Quang.

Tên Quốc.

Con trai tên Thiên.
Con trai tên Tuấn.

Con trai tên Thành.
Ý nghĩa tên thành.
Thành thường được hiểu là sự thành công, thành đạt. Khi đặt tên con là Thành, là bố mẹ mong muốn mọi việc của con đều đạt được nguyện vọng, như ý nguyện, luôn đạt được thành công.

Con trai tên Thịnh.

Ý nghĩa tên thinh.
Thịnh nghĩa là thịnh vượng, nhiều tài nhiều lộc vạn sự như ý.
Con trai tên Trung.

Ý nghĩa tên trung.
Trung là cái tên thường được dùng cho bé trai, ý chỉ sự trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung còn là sự trân thành, trung thực.
Con trai tên Sơn.

Ý nghĩa tên sơn.
Theo nghĩa Hán-Việt, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. Vì vậy tên "sơn" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
Con trai tên Việt

Ý nghĩa tên việt.
Tên Việt xuất phát từ tên của đất nước Việt Nam, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.
Con trai tên Anh.

Ý nghĩa tên anh.

Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt vào tên này.
Con trai tên Bách.
Con trai tên An.
Con trai tên Bảo.
Con trai tên Cường.

Ý nghĩa tên cường.
Cường là cường mạnh, ý chỉ người khỏe mạnh, mạnh mẽ, có sức lực, cứng cỏi, không dễ bị khuất phục
Con trai tên Đức
Con trai tên Dũng.

Con trai tên Dương.
Ý nghĩa tên dương
Dương thường được hiểu là mặt trời, được coi là hình tượng thiêng liêng, cao quý và tràn đầy sực mạnh.
Con trai tên Đạt
Con trai tên Duy.

Ý nghĩa tên Duy.

Duy có nghĩa là nho nhã. Bố mẹ đặt tên Duy cho con thường với mong muốn con có cuộc sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.
Con trai tên Hải.

Ý nghĩa.
Theo nghĩa Hán, Hải có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên Hải thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên Hải cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi

Con trai tên Hiếu.

Ý nghĩa tên hiếu.
Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà, anh chị em trong nhà.
Con trai tên Hoàng.

Ý nghĩa tên hoàng.
"Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu

Con trai tên Hưng

Ý nghĩa tên hưng.
“Hưng” là hưng thịnh, là giàu có. Tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.

Con trai tên Huy.

Ý nghĩa.
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái.
Con trai tên khải

Con trai tên Khang.
Ý nghĩa con trai tên khang.
Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự an khang, hạnh phúc, ngoài ra còn chỉ sự yên ổn, an bình. Tóm lại tên "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.
Con trai tên Khánh.

Ý nghĩa tên khánh dành cho con trai.
Theo hán việt, Khánh được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ Khánh mừng. Tên Khánh thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh
Tên khoa dành cho con trai.

Ý nghĩa của tên khoa.
Đạt dành danh bảng trong thi cử
Con trai tên khôi.
Con trai tên kiên

Ý nghĩa tên kiên.
Kiên định với những ý chí lớn.
Tên Lâm

Ý nghĩa.
Theo tiếng Hán - Việt, Lâm có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. Tựa như tính chất của rừng, tên Lâm dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực
Tên Long

Ý nghĩa
"Long" theo nghĩa Hán - Việt là con rồng, biểu tượng của sự oai vệ, uy nghiêm, linh thiêng, tượng trưng cho bậc vua chúa đầy quyền lực. Cha mẹ đặt tên Long cho con thường với mong muốn con sẽ trở thành người giỏi giang, lãnh đạo người khác, luôn luôn có khí chất và dũng mãnh.
Tên Vũ



CommentEmoticon