SQL INNER JOIN

Từ khóa INNER JOIN trả về các hàng khi có ít nhất một kết quả khớp trong bảng.
[SQL Cơ Bản]  SQL INNER JOIN

Cú pháp INNER JOIN trong SQL


SELECT column_name(s)
FROM table1
INNER JOIN table2
ON table1.column_name=table2.column_name;

Cú Pháp 2:
SELECT column_name(s)
FROM table1
JOIN table2
ON table1.column_name=table2.column_name;



SQL INNER JOIN

Ví d INNER JOIN trong SQL

Ta có 2 bảng dữ liệu sau đây.
Kho hàng
SQL INNER JOIN
Đặt hàng
SQL INNER JOIN


Hãy tìm kiếm những thông tin của sản phẩm được đặt hàng trong 2 bảng kho hàng và đặt hàng.


SELECT khohang.mahang, khohang.tenhang, dathang.mahang, dathang.soluong
 FROM khohang INNER JOIN dathang ON khohang.mahang = dathang.mahang



Facebook Google twitter
Từ khóa: [SQL Cơ Bản] SQL INNER JOIN